Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

71 người khớp “Nguyễn Thang” trong 47 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Thăng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Việt Hưng - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Hợp - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thắng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Quang Vinh - Ân Thi - Hải Dương Đơn vị: Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quyết Thắng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 52 Hy sinh: 28/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hoàng Hậu, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trọng Thắng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1933 · Ninh Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 2, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/7/1965 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Thảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Công Thắng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Thảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Kim Định, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 02/01/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Công Thắng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Thọ Nam, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 03/09/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thắng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Hòa Lạc, Tân Cương, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 12/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quyết Thắng Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Quân, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/03/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tâm Thượng - Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Vũ Quang - Quỳnh Hiệp - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Thàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hóa Trung - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Trạch - Đại Từ - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sỹ Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung Đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thiện Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Bát - Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Du Nghĩa - An Thiện - An Hải - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Cam Giáp - Liên Minh - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tất Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thọ Thang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Viên Nôi - Thiệu Viên - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lê - Thanh Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Phương Yên - Thượng Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hát Môn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.