Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
205 người khớp “Nguyễn Thỏ” trong 95 danh sách · trang 1/7
- Nguyễn Văn Thớ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Dđinh Thỗ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Thơ Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1946 · Nam Thượng - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thơ 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · An Nghĩa, Lại Cách, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: BTM, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thọ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Cẩm Giang, Đông Xuyên, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1936 · Thanh Long, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thọ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xóm Nay, Kao Bình, Kỳ Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 2; Số 45; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Thọ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1928 · Tân Thịnh, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn Tiền - Mê Linh - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xóm May - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tho Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn An - Chi Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Xá - Thanh Truyền - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 19, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Văn Ổ - Đai Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Nha - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nhuệ Tân - Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thó Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiểu khu Đập Nước - Phố Công Nhân - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Cường - Tam Cường - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phượng Hoàng - Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dường Ngang - Cộng Hòa - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chùa Dương - Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Nghĩa - Lại Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Ban tham mưu,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Âu Lâu - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn V Thơ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Bình Đà - Bình Minh - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 22282 · Phú Thứ - Tây Mỗ - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1984 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 25 Hy sinh: 24-04-1972 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Việt Cường - Hưng Yên Hy sinh: 8/1/1979 3775 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tĩnh Gia - Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Thọ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu