Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

7 người khớp “Nguyễn Thế Sử” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Thế Sử Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Nghi Xuân - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 18/08/1968 mộ số 48, sao 10 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Sự Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nhân Xuyên - Hiệp Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Sơn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tân- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thế Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Tôn- Quế Võ- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thế Sữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu