Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

133 người khớp “Nguyễn Thế” trong 91 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Bá The Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thôn Trung- Cảnh Hưng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 15/08/1972 (68-98)04 Trăng Thu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Tiến Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Thôn- Dỵ Nậu- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)06 Plei Breng mộ 16 1/0000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Mỹ- Tây Đằng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Kon Hơ Jao Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 1/5/1973 (17-01)04 05 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Doãn Thệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Dữu- An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 17/01/1973 (34-90)01 Buôn Tháp Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Duy Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Phú Xuân- Đồng Hỷ- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 8/5/1966 Bắc đường 19 brs Khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tĩnh Lộc- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc (28-22)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Thành- Nghĩa Trung- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/11/1972 (28-95)08 Bảo Đức mộ 5 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bá Hiến- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/09/1967 T20 đi T21 cách 1 giờ đường dây C010 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quất Lưu- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Nghĩa trang V211, mộ số 3 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Xá- Đồng Phú- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 18/09/1972 (19-33)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mỹ Lộc- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 11/11/1971 (88-56)07 Đắc Sút 1/100000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bát Tràng- Tiền Phong- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 26/10/1972 (20-97)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nhà 29- khối 8- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/04/1978 Chưa có mộ Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 12/10/1978 Mộ 9, hàng 1, nghĩa trang 3D Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nam Điền- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/7/1978 Mộ 1, hàng 4, Hiệp Thạnh, Gò Dầu Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Cường- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 29/05/1978 Mộ 13, hàng 17, NT Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Cát Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tiến Châu- Yên Lãng- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Định- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Anh- Nam Đàn- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Kế Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Đạo- Kiến An- Hy sinh: 16/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mạo Khê- Đông Triều- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phú Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phúc Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạng- Thanh Hà- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Long- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Phúc Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu