Nguyễn Doãn Thệ

Năm sinh1943
Quê quánXóm Dữu- An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng
Ngày hy sinh 17/01/1973
Nơi hy sinhHậu cứ E25, H5
Vị trí mộ (34-90)01 Buôn Tháp

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043543]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Doãn Thệ, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=17/01/1973, Quê quán=Xóm Dữu- An Ninh- Kinh Môn- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Hậu cứ E25, H5, Vị trí mộ=(34-90)01 Buôn Tháp}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23966 (số thứ tự 1043543).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Doãn Thệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Doãn Thệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 17/01/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. H Lá sinh 1933 · Làng Kon Chôn- Ngok BDền- H16- Kon Tum
  2. Nguyễn Duy Tự sinh 1950 · Vĩnh Lại. Lâm Thao- Vĩnh Phú
  3. Nguyễn Quốc Việt sinh 1952 · Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây
  4. Phạm Ích Trạch sinh 1937 · Lãng Ngâm- Gia Lương- Hà Bắc
  5. Vũ Văn Xuất sinh 1952 · Thanh Sơn- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  6. Lê Văn Thê sinh 1936 · Ân Hòa- Hoài Ân- Bình Định