Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

184 người khớp “Nguyễn Thương” trong 95 danh sách · trang 1/7

  1. Nguyễn Phi Thường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khu Đại Thắng - Bằng La - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thướng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) An Nội, Hoằng Anh, Hoằng Lúa, Thanh Hóa Hy sinh: 4/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thượng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1940 · Hà Phú, Hà Văn, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quốc Thưởng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hà Xá, Đại Hùng, Mỹ Đức, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/11/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thường D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thường D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 10/02/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoằng Đồng - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trung Thôn - Quảng Trung - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Mỹ - Ngô Quyền - Tiên Lễ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quốc Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/09/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Lộc - Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trọng Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Kình - An Khẩu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bút Lĩnh - Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 43, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đồng Trình - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đắc Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liên Phượng - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tam Tỉnh - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · 28A Nhị Hà Khối 51 - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Lãm - Cao Thành - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Thọ - Đài Tư - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/10/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thụy Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Thưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Chi Đoan - Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1979 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Vĩnh Phượng - Thiện Kế - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/2/1972 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1937 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Thướng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 An Nội - Hoàng Anh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bình Phong Thạnh, Mộc Hóa, Long An Đơn vị: Đại đội 35 Ấp p'rây Ph'đâu, xã Ch'rọ M'tế, S'vay tiếp, S'vay riêng Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trình Thượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Tây Hy sinh: 9/2/1979 4190 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu