Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

121 người khớp “Nguyễn Thân” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thư Chính- Nam Chính- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/10/1972 (24-21)01 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Phong- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Than Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đình Chung- Giáp Chư- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/09/1972 (19-24) Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Thận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 25/01/1972 (45-98)02 1/250000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Mỗ- Hồng Thái- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 17/03/1973 (78-67)03 Kon Hơ Ziao 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hòa Bình- Kỳ Sơn- Hà Sơn Bình Hy sinh: 15/07/1980 Mộ 58, hàng 5, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khối 8- Ba Đình- Hà Nội Mộ 549, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Giang hoàng Hóa -Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thị Trắng- Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quang- Quỳnh Hợp- Hy sinh: 1/8/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đức Thắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chí Ban- Thanh Miện- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Thấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 17/6/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Xuân- Thanh Chương- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đồng Du- Bình Lục- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phạm Kha- Thanh Miện- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Thận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 14/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trí Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · - Thị trấn Cát Bà- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Phương- Thanh Thủy- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Nhật- Bình Tân- Hy sinh: 2/9/1965 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mão Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mã Điền- Thuận Thành- Hy sinh: 4/10/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Diễn Kỷ- Diễn Châu- Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu