Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

121 người khớp “Nguyễn Thân” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Nguyễn Văn Thân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Thẩn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1934 · Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/10/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Thân Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1945 · Đông Minh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 18 Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thán Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Thanh Chi, Thanh Chương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Thân Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Sinh 1943 · Tĩnh Dương, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7 Hy sinh: 29/3/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Thãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thụy Chính - Thụy Anh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tân Phong - Bình Nguyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngọc Lâm - Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đặc công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nghĩa Hùng - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thọ Môn - Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Thản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lâm Chân - Quế Thượng - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lạc Thiện - Đông Phong - Tiền Hải - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cảnh Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 20,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bất Di - Quang Trung - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hòa Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Lãm - Cao Thành - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Thấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Thân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Giai - Hòa Bình - Kỳ Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Thận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Nghĩa Phong - Làng Thép - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1978 3443 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Doãn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1978 3444 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam Hy sinh: 13/06/1970 3445 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 15/07/1978 3446 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 1/11/1978 3447 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1974 3448 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Chí Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1978 3443 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Doãn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/7/1978 3444 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Cẩm Thủy - Mỹ Thanh - Hà Nam Hy sinh: 13/06/1970 3445 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà Bình - Kỳ Sơn - Hà Tây Hy sinh: 15/07/1978 3446 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Hoàng Phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 1/11/1978 3447 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Thanh - Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/03/1974 3448 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu