Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

36 người khớp “Nguyễn Ta” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Ta 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Hợp Thành, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 109,f5 Hy sinh: 26/06/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tá D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 Hy sinh: 22/02/1971 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tá D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thượng Kiệm, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ d631 Hy sinh: 22/02/1971 Hàng 1; Ô 2; Số 14; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang Tạ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Gia Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Chiễm Xuyên - Thụy Hòa - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Tiến - Phú Lại - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mão Xuyên - Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thọ Vinh - Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ta Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Trung Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Bình Phú- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 6/11/1965 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Ta Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thọ Vinh- Xuân Vinh- Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 1/1/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ta Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hợp Thành- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 26/06/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Cường- Phú Hộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/05/1967 Trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1967 Tây bắc buôn Rừng, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Chiêng Xuyên- Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 5/8/1969 (28-88)09 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Tiến- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 21/10/1969 Làng Tà Bới, huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quang Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Gia Tiến- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 21/11/1969 H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Thiếu Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nàu Lâm- Ninh Hải- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 22/09/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Ngoài- Ngô Xá- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1973 (23-01)06 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 22/02/1971 (40-05)09 Tây bắc làng Ty Tô B7-K4 Gia Lai Bản Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 24 Hàng Ngang- - Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Tá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Dân Chủ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/5/1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thanh Ta Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Thắng- Duy Tiên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.