Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
65 người khớp “Nguyễn Tục” trong 91 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Ích Túc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Diên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tục Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 33 tuổi · Tân Hội, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: phân sở 3 Hy sinh: 9/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đại Thạch - Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Nghĩa Đạo - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Can - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Hòa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đình Tổ - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 23/10/1977 4357 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thương đặt - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 29/01/1979 4358 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh Hy sinh: 30/12/1978 4360 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Văn Phúc - Hưng Yên Hy sinh: 12/12/1978 4361 Xem đầy đủ →
- Nguyễn bá Túc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Sách, Hải Dương Hy sinh: 8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Sách, Hải Dương Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1/7/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 10/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Sơn Tiến- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phú Xuân- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/6/1966 Tây bắc Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuyên Tân- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phú Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nguyệt Lũng- Thanh Lương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 8/6/1968 Bệnh xá A2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn 2- Kỳ Thịnh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 18/11/1971 Gần Nước Rin, xã Nước Ni, H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Tự- Kim Chung- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn An- Minh Đức- Mỹ Hào- Hải Hưng Hy sinh: 11/9/1972 H34 T10, ô 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đại Minh- Phương Khoan- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/1/1975 (38-77) Bến Cát Bình Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Tức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Tài- Hoàng Hà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-828) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tân Sơn- Mỹ Đức Hà Tây Hy sinh: 23/11/1968 Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Túc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Mộ 1, hàng 7, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tấp Tiến- Phú Bình- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu