Nguyễn Duy Tục

Năm sinh1959
Quê quánLộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
Ngày hy sinh 30/12/1978
Vị trí mộ 4360
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1003591]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tục, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=30/12/1978, Quê quán=Lộc Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=4360}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4008 (số thứ tự 1003591).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tục” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tục” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/12/1978

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Công Kình sinh 1958 · Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh
  2. Phạm Văn Lĩnh sinh 1957 · Tân Thanh - Kim Sơn - Ninh Bình
  3. Nguyễn Văn Minh sinh 1959 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  4. Vũ Văn Nghinh sinh 1960 · Lộc An - Nam Định - Nam Định
  5. Hồ Xuân Ngọ sinh 1953 · Đại Minh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn
  6. Lê Văn Nhận sinh 1946 · Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hoá
  7. Lê Đình Thành sinh 1952 · Yên Thái - Thiệu Yên - Thanh Hoá
  8. Nguyễn Đức Thiên sinh 1959 · Vân Tạc - Thường Tín - Hà Tây
  9. Cao Văn Tý sinh 1960 · Châu Hoá - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên
  10. Nguyễn Văn Vĩnh sinh 1960 · Đại Tràng - Quốc Oai - Hà Tây