Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Tăng” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hoà Phú, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Phú, Khanh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Lai - Quảng Na - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hà Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đanh Xuyên - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Phú - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.