Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “Nguyễn Tăng” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Chí Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/7/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tấng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1937 · Đông Xuyên, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/10/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Tặng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Khám Lâm, Phúc Lâm, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: C3 D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hoà Phú, Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Tăng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Phú, Khanh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Tăng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Ngọc Sơn, Đức Lĩnh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D1 E28 Sư10 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 164; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 4 - Thiệu Phúc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bích Đông - Hòa Đông - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Ngọc Sơn - Đức Lỉnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nghĩa Lợi - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thôn Lai - Quảng Na - Hoàng Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hà Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đanh Xuyên - Hòa Nam - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Phú - Khánh Phú - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tấng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1977 3376 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Sinh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1977 3376 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 17/7/1977 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn 2- Quang Na- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 18/11/1965 Làng Ba Bi I A Răng, Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Khắc Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoà Phú- Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 11/9/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hà Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đặng Xuyên- Hòa Nam- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khám Lâm- Phúc Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 14/10/1967 T5a, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tấng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 10/6/1967 Mộ số 8A, Đ3, Kánh Trung Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thiên Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Tiến- Đồng Hỷ Hy sinh: 4/7/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Lộc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 Đông Nam Chư Đô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Tằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/09/1968 Nghĩa trang điều trị 5, mộ 9 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu