Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

69 người khớp “Nguyễn Tích” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Văn Tích Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 39 tuổi Đơn vị: K55 Hy sinh: 7/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Thắng Lợi, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tích 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Hà Mỹ, Chu Điện, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/05/1974 Hàng 6; Ô 0; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Tịch C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Hưng, Đông Sơn, Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Tích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Nam Thiều, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: DD770 Cục hậu cần Hy sinh: 09/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Tịch E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Mỹ Thành, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tích E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Phúc Sơn, Anh Sơn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hà Bắc - Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thắng Lợi - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Long Biền - Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Mỹ - Chu Điện - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Chu Điện - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/5/1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Chu Điện - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tây Hy sinh: 30/7/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thành Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Thành Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 · Chu Điền - Lục Ngạn - Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Xuân Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Bản Thỉu- Châu Định- Qùy Hợp- Qùy Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Thôn Cừ- Khánh Cư- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/09/1965 Trạm 48, H7, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Tự- Hương Lạc- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hưng- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thắng Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/12/1967 Sông Sa Thày, Kon Tum Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tri Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1968 Đông nam đường 14, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Viết Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/5/1969 13.250-78500 Plây Cần Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu