Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
172 người khớp “Nguyễn Tài” trong 95 danh sách · trang 1/6
- Nguyễn Văn Tài Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Đông Minh, Khoái Châu, Hải Hưng, người thân Nguyễn Văn Bỗng Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 6/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tài 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Quang Khải, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tại 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Xóm 5, Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tải C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: TM E33 Hy sinh: 27/08/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Yên Tân, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Lưu Xá, Nhật Tân, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đội quân báo 13 Hy sinh: 01/02/1972 Hàng 9; Ô 2; Số 57; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Đức Trạch, Cẩm Định, Cẩm Giàng, Hải Hưnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1933 · Thôn Té, Hợp Tiến, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: C33 D26 PTM B3 Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tiên Việt - Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Cao an - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tây Hạ - Bản Giản - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đức Trạch - Cẩm Định - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Dương - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Cẩm Văn - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Vân - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hữu Trung - Hà Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhạc Lý - Tân Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu Hà Trì - Hà Cầu - Thị xã Hà Đông - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Khả - Phú Cường - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Khải - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cảnh Tân - Hưng Nhân - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Mãi Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Cơ - Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 96, Sư đoàn 309 Hy sinh: 30/11/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang Hy sinh: 30/07/1978 3305 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 3306 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Việt Lập - Tân Yên - Bắc Giang Hy sinh: 30/07/1978 3305 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tài Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 3306 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
- CCB Đào Thiện Sính (Khánh Hòa) cung cấp danh sách 23 liệt sỹ trên bia mộ ghi sai địa chỉ, quê quán, được an táng tại một số NTLS. Mong thân nhân liệt sỹ của cả… Danh sách nghĩa trang Khánh Hòa Cập nhật 18/08/2026 25 người
- Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 22 người
- Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Trận đánh E95 Cập nhật 18/08/2026 132 người
- Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 24.958 người
- Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 344 người
- liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Trận đánh E3 Cập nhật 18/08/2026 67 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu