Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

75 người khớp “Nguyễn Sỹ” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Huy Sỹ E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Sơn Diệm, Hương Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xuân Cao - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Trùng Quán - Văn Lãng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Sỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Viên - Đồng Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lai Hạ - Tân Cầu - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đồng Phú - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Sơn Nhiệm - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh Lâu - Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngô Đồng - Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/12/1978 3278 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 18/12/1978 3278 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thị Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 · Củ Chi Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  19. Đặng Nguyên Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ân Thi Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hung Hà, Thái Bình Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tấn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thị Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Sỹ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1946 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tây Thịnh- Hải Toàn- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mạo Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Công Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đồng Phú- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 30/08/1966 Viện 1 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 12/4/1966 QY E131 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Huy Sỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Diệm- Hương Sơn Hy sinh: 19/11/1967 Ngọc Pa kia Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu