Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

74 người khớp “Nguyễn Sằn” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Như Sắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 15/03/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (90-77)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Bá- Quỳnh Thọ- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 1/12/1972 H67, T46 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Quang San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Khương- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 8/11/1973 (79-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Bá- Quỳnh Tạo- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 1/12/1973 (67-46)01 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Thắng- Cổ Tuyết- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/10/1974 (50-06)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Sơn Hà- Hoàng Đại- Hoàng Hóa-Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Buôn Mê Thuột 1/5000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trọng Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Do Đạo- Nhân Thịnh- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 27/07/1975 38.9-77.8 Lai Khê Bến Cát Bình Dương Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Huy Sằn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Tuần- Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa (20-05)02 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú (74-17)08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quốc Sản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đồng Viên- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/01/1973 (69-20)01 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Sần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Khánh Cường- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 23/02/1967 Gần Buôn Rền, Hội An Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Tân Hồng- Tiên Sơn- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Huy San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Mạnh Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1922 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mạnh Sấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hy sinh: 3/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Minh Sần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Sằn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trường Giang- Nông Cống- Hy sinh: 12/2/1974 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Tiến Sản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tinh Nhuệ- Thanh Sơn- Hy sinh: 3/12/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Sán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phù Lưu- Ứng Hòa- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Sân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu