Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
105 người khớp “Nguyễn Sưu” trong 95 danh sách · trang 3/4
- Nguyễn Khánh Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trạm Thảm- Phù Ninh- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Châu Khê- Yên Phong- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Sữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 28/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiên Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 26/12/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiến- Ý Yên- Hy sinh: 20/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tường Phong- Thường Tín- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 16/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kỳ Sơn- Tân Kỳ- Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Sơn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 26/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Lâm- Yên Lãng- Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ân Phương- Hạ Hòa- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 27/8/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thu Phan- Yên Lãng- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Sửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đồng- Hoài Đức- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN BÁ SỬU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAO SƠN, NAM ĐÀN, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1949 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - T. Hoá Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1945 · Chu Phan-Yên Lãng-Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Nghi Xuân- Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Sửu DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Hùng Tiến, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: E33 QK7 Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Sửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1957 Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1/7/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Sửu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu