Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nguyễn Quyền” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Quyện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.1.75 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Quyển Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 26 tuổi Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quyền 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng An, Hiệp Hòa, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Quyền Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1930 · Tây Sơn, Hiệp An, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Quyến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Quyến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1946 · Khánh Nhạc, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/09/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Công Quyên E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Hưng Đạo, Tứ Kỳ, Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 234 Hy sinh: 24/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Công Quyền E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1947 · Xóm Đạ, Gia Thanh, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Đạ - Gia Thạnh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Điêu Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Hải - Tàn Thinh - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Vàng - Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1978 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Viết Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Xóm Bầu - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Tây Sơn - Hiệp An - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Xuân - Thọ Lâm - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Doãn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Quyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Phong - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hùng Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hoàng Sơn - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Quyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Na Việt - Yên Dã - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/7/1978 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1963 · Mỹ Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1981 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.