Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Nguyễn Quang Thịnh” trong 95 danh sách
- Nguyễn Quang Thịnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Quyết Tâm, Tiểu Khu Sông Mã, Thĩ xã Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 158; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1944 · Hùng Vương, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: C5 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Dương Hà- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/08/1966 Viện 1 B3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Quán- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/06/1966 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hùng Vương- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/11/1968 (39-17)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam số 7- Bắc Sơn- thị xã Hải Hưng- Hải Hưng Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quyết Tâm- Tiểu Khu Sông Mã- Thĩ xã Thanh Hóa (07-01)07 mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đa Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN QUANG THỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum TIỂU KHU SÔNG MÃ, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52 Hy sinh: 21/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu