Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

363 người khớp “Nguyễn Quang” trong 95 danh sách · trang 7/13

  1. Nguyễn Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thanh-Vũ Thư-Thái Bình Hy sinh: 17/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Bá Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Vĩ- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 27/5/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nghi Diên- Nghi Lộc- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thành- Trực Ninh- Hy sinh: 14/3/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Duyên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Độc Lập- Diên Hà- Hy sinh: 20/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Doãn Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 6/6/1973 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 22/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hương Lạc- Lạng Giang- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 22/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Ước- Thanh Oai- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hoài Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hoàng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hát Môn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Tân- Phú Xuyên- Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hát Nôn- Phúc Thọ- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 19/1/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tương Giang- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hồng Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu