Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

176 người khớp “Nguyễn Phong” trong 95 danh sách · trang 3/6

  1. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thủy An- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 24/02/1969 (72-08)01 khu C44 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Phông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thái Thịnh- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 10/10/1969 (13-70)02 quận Lê Trung Plây Cu Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Lôi- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)05 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Tiền- Viên Nội- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/1/1971 Đồng bào Trung Tín chôn Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hưng Long- Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/10/1972 (21-95)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Viết Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Phú- Tư Yến- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/10/1972 (24-79)04 hàng 11 mộ 4 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thuỵ Dương- Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Sắc- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/07/1973 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Cát- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Quốc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 15/08/1974 963-631, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Phong- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Lộc- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/05/1973 (96-16)07 08 Kon Tum, Plei Breng Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chi Chỉ- Thụy Trường- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 23/05/1972 (77-76)04 nghĩa trang D2 mộ 6 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 36 Cao Bá Quát- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 17/08/1972 Phẫu đồi A2, đỉnh Ngọc Dơ Lang 1 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại An- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)04 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Cao- Văn Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú (09-66)02 Chư Pa Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Kinh Đào- An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1/8/1970 (52-19)03 Cheo Reo Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Y Can- Trấn Yên- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 24/03/1978 Mộ 14, hàng 9-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 13/11/1977 Mộ 8, hàng 5, NT 1A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Chính Công- Hà Hòa- Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hồng Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Ngọc Tân- Ngọc Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xóm Danh- Chính Cống-Hạ Hòa Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đăng Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tâm- Thạch Thành- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Bình Lục- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Dương Kiên Ky- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Kiêu Kỵ- Gia Lâm- Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Duy Phong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Chi- Tiên Sơn- Hy sinh: 21/2/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu