Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Nguyễn Phi” trong 95 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Thanh Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quang Phục- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thành Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thành Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Thành Hà- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Ninh- Đa Phúc- Hy sinh: 29/12/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Nam Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quới Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tự - Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hà Thanh- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 25/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Toàn- Nam Trực- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Vũ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Vũ Phi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Phi Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Đông Yên, Đông S ơn Hy sinh: 22/07/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: T.Bình Dương Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 18/6/1966 Hy sinh: Tân Thới, Hòa Đông, Mỹ Tho Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Xuân An, Nghi Xuân, Nghệ Tỉnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 271 Hy sinh: 19/6/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Sen Bằng, Hương Sơn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 F3 QK7 Hy sinh: 03/6/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Bằng Phi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Gia Ninh, Hoàng Long, Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 01/11/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu