Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

16 người khớp “Nguyễn Phào” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Pháo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Trọng Pháo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Tân - Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Tiến Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dĩnh Kế- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Cạnh làng Buôn Chua Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Nguyên- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 5/12/1970 Đông nam Pu Lăng Keo, (4500-8630), 1/20000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hồng Phao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Tiến- Hùng Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trọng Pháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Quang Tân- Nam Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 8/3/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 8/3/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Tiến- Chương Mỹ- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Quế Võ- Hy sinh: 8/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Phao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam An- Nam Ninh- Hy sinh: 10/12/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Pháo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Pháo Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Tam Đa, Hạnh Phúc, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 16/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu