Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Nguyễn Nhiên” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Xuân Nhiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Thái Thủy, Lệ Thủy Đơn vị: c3 d27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiễn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Thăng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1940 · Hòa Đa, Hòa Vang, Quảng Nam Đơn vị: dbộ394 Hy sinh: 25/09/1969 Hàng 6; Ô 2; Số 37; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Nam 6 - Tân Tiến - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hòa Đa - Hòa Vang - Quảng Nam Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Chân Mộng - Sông Lô - Vĩnh Phúc Hy sinh: 6/3/1978 2671 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Hoá Hy sinh: 3/11/1978 2672 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Nhiên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia sơn-Ninh Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 16/05/1978 2673 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Nhiên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Bình- Cẩm Xuyên Hy sinh: 22/02/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Thượng- Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 1/12/1966 Quân y C18 F1 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 4/7/1966 Tây bắc sông Gia Liêu, Đắc Lắc 1 giờ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 14/10/1967 T5A H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Nam 6- Tân Tiến- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Phúc Nhan- Diễn Phúc (Lộc)- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/5/1968 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nam Cao- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/3/1968 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nhiễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1971 (10-72)03 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thống Nhất- Hoành Bồ- Quảng Ninh Hy sinh: 29/06/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phượng Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Lương- Đoàn Kết- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 9/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hòa Đa- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 25/09/1969 Gần Tăng Dú Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Minh- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thái thụy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 14/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Diẽn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 20/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Bình- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 22/2/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lại- Cẩm Phả- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Nhiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Nghiệp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nhiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Mọng- Phù Ninh- Hy sinh: 22/6/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu