Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

68 người khớp “Nguyễn Nhũ” trong 95 danh sách · trang 2/3

  1. Nguyễn Ngọc Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Vong- Thái Hưng- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 26/02/1973 Nghĩa trang E95 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Hưng- Phổ Yên Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Linh Thôn- Hòa Bình- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 15/04/1972 (10-96)01 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nhự (Nhạ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khắc Nhu (Như) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đồng Mai- Yên Tân ( Minh Tân) Yên Lạc- Vĩnh Phú (9-66)02 cách làng Tiếp mới 30 phút Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Nhưỡng- Hoàng Văn Thụ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1969 83050-78400 Plây A Siêng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Tâm- Vân Hà- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1973 (33-03)02 03 Bảo Đức mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quảng Nhu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thượng Đỗ- Thượng Vũ- Kim Thành- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1972 (02-16)08 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bá Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hải Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Trung- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tiến Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Nhụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kỳ Hải- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Quản- Lập Thạch- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Động- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Kim Động- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nhu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đông- Bình Lục- Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Nhũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nhủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Nhủ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Trị- Ý Yên- Hy sinh: 6/12/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thịnh- Hợp hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Thịnh- Hiệp Hòa- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- An Thụy- Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  26. NGUYỄN ĐÌNH NHU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÒA BÌNH, HƯNG HÀ, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. NGUYỄN VĂN NHÚ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÒA AN, CAO BẰNG Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN VĂN NHƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG THU, CHƯƠNG MỸ, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Như DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1936 · Nghĩa Trung, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: K15 - E95 Hy sinh: 17-8-1966 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Như liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1935 · Đình Tố, Thuận Thành, Hà Bắc Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu