Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

62 người khớp “Nguyễn Minh” trong 47 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Đức Mình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: K bộ D4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Minh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Quảng Liên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 03/12/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · 145 Hàng Bún, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Minh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 145 Phố Núi, TP Thừa Thiên Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Minh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Tứ Mỹ, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Minh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Lang Khánh, Hạ Hoà, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 08/03/1970 Hàng 7; Ô 2; Số 122; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Bình Minh E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Diễn Quảng, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: C1 K32 E40 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Doãn Minh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Đội 7, Hồng Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 14; Ô 1; Số 182; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Xã Tân Hội, Đan Phượng Hà Tây Đơn vị: ban Tham Mưu E 4 F10 Qđ3 Hy sinh: 18/03/1975 Hàng 5; Ô 2; Số 32; Khối 1 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Minh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Đồng Hồ, Thưọng Đình, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 15; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Minh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1943 · Cổ Dũng, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn 9 Dương Thành - Đông Vệ - Sơn Đông - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phổ Đông - Nam Phong - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm Đông - Kim Nghĩa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Na - Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Kim Phúc - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Như Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sông Linh - Hương Hà - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vực Giảng - Tân Hòa - Thái Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Bá Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Sơn - Nghi Nan - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thanh Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Dân - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1977 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Bình - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Minh - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hướng Đạo - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liêm Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Duy Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trại Quang - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Doãn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đôi Bảy - Hồng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.