Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Nguyễn May” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Khắc May Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Khang Ninh - Thắng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Công Mày Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xóm 5 - Nghi Liên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Mây Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Khắc May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hùng Mây Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Giáp Động- Hoa Động- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/4/1968 Nghĩa trang K19 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bình Đôi- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Tiến- Thọ Xuân- Hy sinh: 19/10/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Máy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hồng- Kim Động- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Mây Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Hòa- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn May Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mây Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Trọng May Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khuyến Nông-Triệu Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu