Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

101 người khớp “Nguyễn Mao” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Trung Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vũ Hội- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/04/1971 Điều trị 3 ĐT3 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hồng Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thọ Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/06/1972 Buôn Ma Rốc, h2, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hoa Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 28/02/1973 184,743 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đông Cường- Hải Phương- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 3/12/1975 (05-90)06 Ban Mê Thuột mộ 11/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phật Tích- Phượng Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (99-72)09 Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Mao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Bằng- Ngọc Xá- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (24-76)03 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Vũ Đoài- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)06 Plây Breng m8 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quảng Phú- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Xị- Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1972 (93-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Mạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thanh Gia- Quảng Phú- Gia Hương- Hà Bắc (80-63)08 Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Cánh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 31/1/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Cảnh Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đỉnh Sơn- Thanh Chương- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Danh Mạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Châu- Quảng Oai- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Đào- Phù Cừ- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoàng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Khắc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số nhà 16 Lạch Tuy- - Hy sinh: 15/9/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sĩ Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Linh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sỹ Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Linh- Thủy Nguyên- Hy sinh: 14/5/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thái Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hà- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Hưng- Thạch Thành- Hy sinh: 17/11/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thành- Nga Sơn- Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kiến An- Thị xã Bắc Ninh- Hy sinh: 28/5/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Thanh- Nga Sơn- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thanh Tiên- Thanh Xuân- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Mão Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Lâm- Thanh Chương- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu