Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
143 người khớp “Nguyễn Mai” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Nguyễn Duy Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lãm- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lâm- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hiệp- Gia Lâm- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Mỹ- Càn Long- Hy sinh: 15/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Mài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Lãng- Thanh Oai- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Giang- Thanh Miện- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Bình Trưng- Châu Thành- Hy sinh: 3/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đức Mỹ- Càng Long- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 15/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đồng Văn- Yên Lạc- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Hiệp Hòa- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mãi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Bích Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Mải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Mông- Kỳ Sơn- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Quang- Tùng Thiện- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tiên Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phòng Hải- Bảo Thắng- Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hy sinh: 15/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đạo Lý- Lý Nhân- Hy sinh: 4/7/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Mai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu