Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

59 người khớp “Nguyễn Luyện” trong 53 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Huy Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Quang Sơn- Cẩm Quang- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/5/1974 963-361 1/50000 mộ số 15 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Viết Luyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Kỳ Khanh- Kỳ Anh Hy sinh: 17/07/1973 (89-12)02 ô 9 Plei Breng Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 16/10/1972 (26-86)07 Đắc Mót Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Quang Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thạch Xuân- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 14/04/1978 Mộ 1, hàng 4, nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thượng Trang- Tiền Phong- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 25/02/1979 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thụy Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Số 19- ngõ 22 Thụy Khê- Ba Đình Hy sinh: 21/02/1978 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Minh Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Văn Phú- Thường Tín- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nghi Thiết- Nghi Lộc- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Trọng Luyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thụy Xuân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 29/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Quang- Ý Yên- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thiệu Văn- Thiệu Hóa- Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Thạch Từ- Thạch Hà- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lan- Việt Yên- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đại Lâm- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Cơ- Tiền Hải- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Luyến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hà Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 126 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.