Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
236 người khớp “Nguyễn Long” trong 95 danh sách · trang 5/8
- Nguyễn Văn Lổng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hòa An Cao Bằng Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Sơn- Điện Bàn- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đoan Phượng- Đan Phượng- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đắc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tam Quang- Tam Cường- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Xuyên- Gia Lộc- Hy sinh: 3/4/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Gia Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Hoành- Nam Đàn- Hy sinh: 23/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hưng Thịnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thôn Vàng - Trung Thành- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Trung Thanh- Gia Lâm- Hy sinh: 29/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hậu Định- Châu Thành- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Như Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sổ ngõ 24- Trần Hưng Đạo- Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Bút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Phi Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Tút- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Hòa Khánh- Cái Bè- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Khánh- Đức Hòa- Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An- Duyên Hải- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Lương Hòa Lạc- Chợ Gạo- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thế Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Thạch- Quốc Oai- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vân Hà- Việt Yên- Hy sinh: 28/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu