Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

119 người khớp “Nguyễn Linh” trong 95 danh sách · trang 1/4

  1. Nguyễn Tiến Lình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Đông Cương - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: TTE(C20), Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/9/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Thanh Vân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Hương Xá, Cẩm Khê,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 06/11/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Linh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đạo Nguyên, Nga Kỹ, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hải Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hồng Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Cao Sơn - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Cốc - Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Hùng An - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tân Giai - Nghi Lân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tràng Kỷ - Tân Thường - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · VĂn Phú - Văn Tiến - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 5 - Hương Xá - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Vũ Lịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Cửu - Đông Phương - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đào Sơn - Thanh Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/12/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Xóm 5 - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Xuân Lĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1978 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khánh Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX1HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2088 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 11/12/1972 2089 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Kỳ Giang - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 15/06/1978 2090 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Dương Hy sinh: 15/05/1978 2097 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Lĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Xuân Lam - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/08/1978 2098 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Viết Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Yên Lạc, Hoà Bình Hy sinh: 19/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thái Linh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Linh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Chí Linh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu