Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

22 người khớp “Nguyễn Liên” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Đức Liên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Mường Khương, Mường Khương, Lào Cai Đơn vị: Đại đội 37, Tiểu đoàn 40 Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Liên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Liên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Thắng, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trung Liên Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiến Công, Đức Minh, Đức Thọ, Hà Tĩnh Đơn vị: C11 D3 E28 Sư10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 99; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kiên - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vực Đoài - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tiến Công - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Huy Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/02/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phương Khoan - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xuân Lai - Gia Tiến - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Kìn - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm 11 - Hùng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Trung Thành - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đỗ Xá - Ứng Hòa - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tam Đông - Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Khiu - Phục Ninh - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Trung Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Dương Nội - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Liền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xóm Trại - Thái Bình - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Giao Xuân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Mới - Mỹ Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1979 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Liên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hồng Lam - Hồng Thái - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.