Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

15 người khớp “Nguyễn Lai” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Lại Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thanh Lại E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Trọng Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đoan Bản - Tiên Dung - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Chu Châu - Minh Châu - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đăng Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quán Triều - Thành Phố Thái Nguyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tiến Lại Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xóm Thịnh - Thịnh Đức - Đồng Tử - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Côn Sơn - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thu Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lương - Sơn Dương - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lái Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cư Yên - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thành Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Quang - Hưng Hòa - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Lân - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Lai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Cẩm Trướng - Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.