Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

132 người khớp “Nguyễn Lục” trong 95 danh sách · trang 2/5

  1. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/9/1966 An táng tại trận địa Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Hòa- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1966 Quảng Bình Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dân Hòa- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Trận địa Đông bắc đường số 8 là 500m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm nghè- Đông Lương - Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 1/11/1967 Làng Ngọc Lung, Huyện 80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Duyên Hải- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh thị xã Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tuân Giang- Hà Lan- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Tuấn- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1969 Đông đồi 881 Chư Pô, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Cảnh Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đức Hải- Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1969 Mộ 1 Đ3, Cánh trung Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Vĩnh Long- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 20/03/1969 (39-24)09 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Xuân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1971 Buôn Đung H6 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lương Phúc- Việt Long- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/11/1971 (02-91)08 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Xuân Lúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Hội- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 16/10/1971 (12.400-90.600) Kon Rôn, H16 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiêu Sơn- Tương Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/05/1972 (90-22)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trần Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hòa Bình- Cẩm Sơn- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 24/04/1972 (19-24) bản đồ quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thương Lộc- Can Lộc Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Bãi ủi Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Bá Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quỳnh Dương- Quỳnh Thiện- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 1/2/1973 (97-98)05 06 ban 1 ĐT 25 mộ 7 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hỏa Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm Chùa- Cổ Loa- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 22/04/1974 (903.462) mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Sĩ Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đông Hội- Ninh An- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 16 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đình Kế- Lạng Giang- Hà Bắc (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh Châu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/6/1972 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Sào Đồng- Văn Phú- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 3/10/1975 Mộ 12 NT2 17.61-14.046 1/10000 Mảnh Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Dương- Mai Đình- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/04/1975 Nghĩa trang viện F10 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 7- Hồng Châu- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 19/02/1966 Gần A Sang, Buôn Hồ, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Tiến Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đào Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1978 Mộ 5, hàng 7, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/11/1978 Mộ 77, hàng 6 nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đạo Đức- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/12/1977 Mộ 5, hàng 10, NT 1, Tra Vong, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Vĩnh Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Văn Giáp- Văn Bình- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/2/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu