Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
70 người khớp “Nguyễn Lịch” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Nguyễn Văn Lịch 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lọ Khánh, Nội Nhệ, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 5; Ô 0; Số 35; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lịch D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lịch D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Dị Nậu, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Chúc Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Huống Thượng - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cẩm Hoàng - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 49, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hiểu Nghĩa - Đông Mỹ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lệ Khánh - Nội Nhuệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quần Bối - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Huyện Hạ Hòa, Phú Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 320 Hy sinh: 9.1970 Áp K'đam Pi, xã Cốc P'ring, S'vay Chum, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hùng Quân - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 17/11/1977 2061 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · thông - Huông Xóm Thượng - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Hy sinh: 4/4/1978 2062 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Dũng, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lịch Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 1/12/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hiển Nghĩa- Đồng Mỹ- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 22/05/1967 Tại trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cẩm Hoàng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1969 60200 x 47200 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Huy Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thuận Son- Thuận Lộc- Can Lộc Hy sinh: 6/4/1970 Đồi Nhà Lá Thị xã Ktum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chuế Lưu- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/07/1970 (96-12)01 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dị Nậu- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Chí- Minh Đạo- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Củ Chi m7 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lọ Khánh- Nội Nhệ- Tiên Sơn- Hà Bắc (71-94)01 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Phú- Tân Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/1/1968 Đồi Kho ông Dư cũ Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quần Bối- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Phượng- Tân Lĩnh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 24/04/1972 (07-23)04 Đắc Tô mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Thông- Huống Thượng- Đồng Hỷ- Bắc Thái Hy sinh: 4/4/1978 Mộ, hàng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hùng Quan- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1977 Mộ 6, hàng 14, NT 1, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bật Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Nguyễn Huệ- Khoái Châu- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Hội- Bình Lục- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu