Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
142 người khớp “Nguyễn Lập” trong 95 danh sách · trang 4/5
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Ô Môn- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hòa Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Phú- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Đức- Bến Thủ- Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Giang- Trực Ninh- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Ngọc Thiện- Tân Yên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Xuân Lũng- Lâm Thao- Hy sinh: 26/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Số 13 ngõ 43- Phố Lê Lợi- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Ngõ 43 Lê Lợi- - Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Nghĩa- Nam Đàn- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Duy Tiên- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hòa- Duy Tiên- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 28/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đoàn Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 13 Lê Lợi- - Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cẩm Bình- Cẩm Phả- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Viết Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 9/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lạp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Vân- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/8/1972 Lô 8 Số 96 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 78 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN DUY LẬP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀI NGÔ, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Sư đoàn 12 Hy sinh: 14/7/1972 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN THỊ LẬP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẢNG NGÃI Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN LẬP Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐỨC BÌNH, ĐỨC THỌ, HÀ TĨNH Đơn vị: Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Lập Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1955 · Lâm Thao-Gia Lương-Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyên Tấn Lập NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1949 · Nguyên Xá, T. Hưng, Thái Bình Hy sinh: 05-11-1967 Xem đầy đủ →
- Nguyên Văn Lập NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1953 · N.43. L.C, Hải Phòng Hy sinh: 04-01-1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tự Lập Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1953 · Vĩnh Linh, Vĩnh Lộc Hy sinh: 27/08/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu