Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
142 người khớp “Nguyễn Lập” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Nguyễn Trung Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thương Liệt- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 16/06/1972 (19-69)09 Tân Phú m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hùng Lung- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1972 (79-14)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Hùng- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lâm Hò- Thanh Lâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 7/11/1973 (89-12)09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Ninh- Nam Trực- Nam Hà Suối I A Sang, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bò Sơn- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Bình- Đức Thọ Hy sinh: 3/8/1969 519/T Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Hán Đà- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 16/03/1974 (91-98)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/02/1978 Mộ 2, hàng 1-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Sơn Phố- Hương Sơn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 8/12/1978 Mộ 196, hàng 16, NT F10, số 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Ý La- Thị Xã Tuyên Quang Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cư Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đại Đồng- Văn Lâm- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cư Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Đồng- Văn Liêm- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoàng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Sơn- Đại Từ- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Lạp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Giang- Nam Trực- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hàng Kênh- An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - An Hải- Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Giang- Đông Hưng- Hy sinh: 6/10/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Dù- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Du- Bình Lục- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Sĩ Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Quỳnh Tân- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạc Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thạch Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 14/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 4/2/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thành Lập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Kế Sách- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu