Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

29 người khớp “Nguyễn Lương” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Đình Lương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C13K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Lương 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Chí Tiên, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 02/03/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Lường (Lừng) 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1942 · Quỳnh Lưu, Quỳnh Côi, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Viết Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1949 · Thắng Thủy, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Trung đoàn 20 Hy sinh: 23/10/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lượng 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1945 · Thái Sơn, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Lương C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Thăng Uyên, Thăng Bình, Quảng Nam Đơn vị: hậu cần e320 Hy sinh: 16/12/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Lương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Lương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1941 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 23/07/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đắc Lương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Ninh, Phú Cường, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 193; Khối 0 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Lượng E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm Chùa, Trung Liễu, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 12/03/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vinh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Chứa - Thủy Liễu - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Bá Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hồng Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/01/1974 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Viêm - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/08/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Lưỡng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Canh Hoạch - Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bạt Chùa - Mai Bình - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tiến Luông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Anh Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: ĐCT, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hùng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tiền Phong - Thuận Vi - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đội 2 - Hưng Trung - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Trọng Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hải Nam - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hữu Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Linh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Chữ Chính - Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Lĩnh Lượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phù Lao - Sơn Thủy - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bùi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.