Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

41 người khớp “Nguyễn Ky” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Ky Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghĩa Đô - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Ký Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Mai Sao - Chi Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Viết Kỳ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Ninh Hạc - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Ky Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 19 tuổi · Vương Nghi, Nghi Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: 107 Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Kỳ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: 307 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Kỳ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Ký 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Vọng, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 12; Ô 1; Số 244; Khối 0 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Kỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đội 4, Nghi Hưng, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 173; Khối 0 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trường Kỳ E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Ân Thượng, Hạ Hòa, Vĩnh Phú Đơn vị: Ban TM E234 Hy sinh: 22/03/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kỳ E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kỳ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Hoà, Xuân Giang, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Ký Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bình Nghĩa, Bình Lục, Nam Hà Đơn vị: dbộ8 E66 Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nam Thôn - Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Thạc Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tổ 37, Khu 31 - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Trung - Trúc Lâu - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Thạc Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tổ 37 Khu 3 - Thị xã Yên Bái - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hồng Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tây Sơn - Hoàng Phủ - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Xuân Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Trấn - Lộc Bình - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Quang Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hồng - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Lợi - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hạ Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Sơn Hồng - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Công Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Huê Đông - Đại Lạc - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.