Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

14 người khớp “Nguyễn Kiêm” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Đăng Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đại Tân, Quế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 19/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Kiểm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Cao Phong, Lương Thành, Vĩnh Phú Hy sinh: 24/09/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Kiệm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Kiệm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Đồng Ích, Lập Thạch, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/05/1970 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Kiểm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Đông Quang , Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: c7 D5 E 24 F10 Qđ3 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 144; Khối 2 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Quang Minh - Vũ Tây - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Quang Kiệm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nga Quân - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Ái - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/10/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Xóm Trũng - Quất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tá Xá - Đại Thắng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoằng Đức - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hòa Kiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lộ Khánh - Nội Duệ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Xí Nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Kiểm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hội xá - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.