Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

36 người khớp “Nguyễn Khuyên” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Văn Khuyến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Hữu Văn, Thống Nhất, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khuyến E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Chấn Dương, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hạnh Lâm - Mai Động - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Mô - Tân Long - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/10/1978 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Khuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hữu Lộc - Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Duy Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Đông Hải - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Văn - Thống Nhất - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1965 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thế Khuyến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 25/05/1978 1896 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hữu Văn- Thống Nhất- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 22/11/1965 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hữu Lộc- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Chấn Dương- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 26/01/1968 Chân Đồi Ngọc Pơ, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Phúc- Việt Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Chung- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 27/02/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đồng Tiến- Hoàng Đại- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (13-87)06 NT D28 Plây Cu m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Khuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trung Kiên- Từ Liêm- Hà Nội (85-23)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Công Khuyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hữu Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hòa- Yên Mỹ- Hy sinh: 16/8/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Triên- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Tiến- Văn Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Khê- Triệu Sơn- Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Hưng Vũ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Mỹ- Bắc Sơn- Hy sinh: 25/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Khuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Thành Triệu- Sóc Sãi- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khuyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu