Nguyễn Hữu Khuyến

Năm sinh1942
Quê quánHữu Lộc- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 3/12/1967
Nơi hy sinhMít Dép, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025932]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hữu Khuyến, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Hữu Lộc- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mít Dép, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6355 (số thứ tự 1025932).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hữu Khuyến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hữu Khuyến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Minh Thẩm sinh 1946 · Giao Hoan- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Trần Văn Tác sinh 1945 · Thái Bình- Trực Khang- Trực Ninh- Nam Hà
  3. Phạm Văn Bút sinh 1947 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Sâm sinh 1946 · Văn Tân- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An
  5. Cao Đức Kỳ sinh 1947 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An
  6. Nguyễn Văn Bể sinh 1939 · Xóm 11- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
  7. Hoàng Văn Thể sinh 1944 · Phương Quan- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
  8. Phạm Văn Trung sinh 1940 · Đức Ninh- Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
  9. Phạm Văn Nê sinh 1932 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  10. Lưu Minh Được sinh 1942 · Phú Thành- Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
  11. Nguyễn Đình Lộc sinh 1936 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Bùi Ngọc Lưu sinh 1945 · Xóm 6- Dân Lực- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Hữu Liên sinh 1943 · 1 Lê Quí Đôn- Hà Nội
  14. Bùi Xuân Thuỷ sinh 1945 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
  15. Trần Văn Tý sinh 1944 · Phúc Chỉnh (Phúc Thiện)- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
  16. Bùi Đăng Biếc sinh 1941 · Nga Mỹ- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
  17. Minh Thành Sức sinh 1938 · Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
  18. Nguyễn Văn Thái sinh 1945 · Thôn Thượng- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Nguyễn Công Phú sinh 1939 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  20. Ngô Sĩ Hoan sinh 1945 · La Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Nguyễn Duy Đảng Phương Hài- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây