Trần Văn Tác
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Thái Bình- Trực Khang- Trực Ninh- Nam Hà |
| Ngày hy sinh | 3/12/1967 |
| Nơi hy sinh | Mít Dép Tây Nam Kon Tum |
| Vị trí mộ | Tại trận địa |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024713]: Lietsi {Họ tên=Trần Văn Tác, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24809, Quê quán=Thái Bình- Trực Khang- Trực Ninh- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Mít Dép Tây Nam Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5136 (số thứ tự 1024713).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Văn Tác” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trần Văn Tác” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
21 người cùng hy sinh ngày 3/12/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đỗ Minh Thẩm sinh 1946 · Giao Hoan- Giao Thủy- Nam Hà
- Phạm Văn Bút sinh 1947 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Văn Sâm sinh 1946 · Văn Tân- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An
- Cao Đức Kỳ sinh 1947 · Lý Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Bể sinh 1939 · Xóm 11- Đông Lâm- Tiền Hải- Thái Bình
- Hoàng Văn Thể sinh 1944 · Phương Quan- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình
- Phạm Văn Trung sinh 1940 · Đức Ninh- Phú Xuân- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Văn Nê sinh 1932 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Lưu Minh Được sinh 1942 · Phú Thành- Hoằng Quang- Hoằng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Lộc sinh 1936 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Nguyễn Hữu Khuyến sinh 1942 · Hữu Lộc- Hoàng Khánh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Ngọc Lưu sinh 1945 · Xóm 6- Dân Lực- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Hữu Liên sinh 1943 · 1 Lê Quí Đôn- Hà Nội
- Bùi Xuân Thuỷ sinh 1945 · Khánh An- Yên Khánh- Ninh Bình
- Trần Văn Tý sinh 1944 · Phúc Chỉnh (Phúc Thiện)- Ninh Thành- Gia Khánh- Ninh Bình
- Bùi Đăng Biếc sinh 1941 · Nga Mỹ- Gia Sơn- Gia Viễn- Ninh Bình
- Minh Thành Sức sinh 1938 · Ninh Phúc- Gia Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thái sinh 1945 · Thôn Thượng- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Công Phú sinh 1939 · Phương Viên- Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
- Ngô Sĩ Hoan sinh 1945 · La Khê- Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Duy Đảng Phương Hài- Đông Phương Yên- Chương Mỹ- Hà Tây