Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

139 người khớp “Nguyễn Khang” trong 95 danh sách · trang 3/5

  1. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/12/1971 (26-98)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liễu Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/9/1971 (20-93)06 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Duy Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thư Điền- Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 (07-03)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Khánh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Tiến- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/07/1972 (54-44) Xá D27 F320 Plum Bốc 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Trung Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 21/05/1972 (92-20)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vi Ninh- Phù Ninh- Đa Phúc-Vĩnh Phú Hy sinh: 12/7/1972 (97-19)08 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn 2- Ninh Dân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Thành Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thượng- Tiên Du- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1972 (20-94)02 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cao Tràng- Tây Sơn- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Định Hải- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/02/1973 (94-18)01 Plây Breng Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 39 Lý Thường Kiệt- Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hùng Lô- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/10/1973 (77-11)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Mộ 128, hàng 4 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Bá Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quan Đa Phúc- An Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 31/07/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Bảo- Vĩnh Yên -Yên Bái Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đăng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Giao- Quảng Xương- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Danh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Phú- An Thụy- Hy sinh: 1/1/1975 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Hùng- Gia Lâm- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Việt Hùng- Đông Anh- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Huy Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 19 Phan Đình Phùng- - Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Mạnh Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chợ Cờ- Đà Bắc- Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Mạnh Kháng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thái Tân- Thái Thụy- Hy sinh: 25/9/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phú Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Tiến- Yên Định- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Trọng Khang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Ninh- Kỳ Sơn- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu