Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

62 người khớp “Nguyễn Huyến” trong 95 danh sách · trang 1/3

  1. Nguyễn Quí Huyên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cổ Dung - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Khắc Huyền 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Đông Nghĩa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: táng Hy sinh: 31/07/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Huyền 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1937 · Yên Phú, Lương Minh, Thường Tín, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Huyền Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1952 · Gia Lâm, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 10 Hy sinh: 08/12/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Công Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Yên Phú - Liên Minh - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vụ Quang - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quốc Huyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Thịnh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Huyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · An Tử - Khởi Nghĩa - Tiên Lang - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Khắc Huyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Ri - Hồng Châu - Tuyên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Linh Quang Hy sinh: 10-05-1969 NT Cửa Việt Quảng Trị Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Huyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Khởi Nghĩa - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1978 1745 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) D2 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình huyện Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Điền- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/10/1966 Viện 80 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Ri- Hồng Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 22/05/1967 Suối Trâu, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khắc Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đông Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 31/07/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Thanh Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Triị Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 29/03/1968 xã Bắc Hà Bầu huyện 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Thành- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 30/04/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Huyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cự Đồng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/12/1972 (99-20)05 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Kiêm Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thôn Đông- Hữu Bằng- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 20/02/1972 Mộ số 29, nghĩa trang d341, B trạm 36, đoàn 471 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Huyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Yên Phú- Lương Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 23/12/1972 (94-20)01 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Quốc Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 9/4/1973 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Huyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm 2- Khu phố 2- Vinh- Nghệ An Hy sinh: 3/10/1975 nghĩa trang 1 E148 đông ChưPua Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Cối- Đông Mai- Nguyễn Huệ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 12/11/1973 (25-99)08 Bảo Đức m10 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vụ Quang- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1971 (87-08)01 Ia Mơ Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu