Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
144 người khớp “Nguyễn Huế” trong 95 danh sách · trang 3/5
- Nguyễn Duy Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tự Nạn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn duy Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Ba- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ân Thi- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/3/1974 (03-35)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng- Sơn Dương Hy sinh: 6/11/1972 (74-17)08 chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuỵ Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 (74-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Mộ 538, hàng 13, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức HUê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Làng Tốt, H4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức HUê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Làng Tốt, H4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thanh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đỗ Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Độ Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạng Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Huề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Lâm- Thái Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phương Tín- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu