Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

138 người khớp “Nguyễn Huân” trong 95 danh sách · trang 1/5

  1. Nguyễn Văn Huấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1953 · Sơn Hà, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 02/10/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Huấn 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Dương, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 12/11/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Huân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Trạch, Xuân Canh, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1967 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đông Thọ - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Giang - Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thượng Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bình Lang - Bạch Đằng - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Trực Hưng - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Khả Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Phú Cầu - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1968 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Xuân Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phú La - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Việt - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Kim Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tứ Kỳ - Ngũ Thái - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bái Lễ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tứ Khê - Song Hồ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tiên Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hạc Trì - Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/12/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Xuân Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trung Thôn - Thiệu Giang - Yên Thiệu - Tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E48 - F320 - QD3 Hy sinh: 28/05/1978 Số mộ 27 R1 KC6 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tô Hiệu - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Sư đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1941 · Thanh Hóa Hy sinh: 28/08/1968 1603 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thắng bình - Ngọc Lũ - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 4/3/1978 1604 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Xuân Huân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Trung thôn - Thiếu giang - Yên Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 28/05/1978 1605 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hữu Huấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Số nhà 67b - Hà Nội Hy sinh: 2/2/1979 1607 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Phú Huấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đại từ - Bảo từ - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 22/04/1978 1608 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn văn Huấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Hy sinh: 11/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Tiến Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kỳ Anh Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Huấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Triều Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Miền Bắc Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu