Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

109 người khớp “Nguyễn Hiệp” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Nguyễn Đăng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Quang- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 28/10/1967 Đông bắc Buôn Mtha, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Mít- Hà Sơn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 16/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Mĩ Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vân Bình- Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 20/08/1968 Tại Viện 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Hương- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 17/05/1970 A59-C05 giao liên Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường y sĩ- Miền Tây- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1970 (40-36)02 quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tân Tiến- Danh Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc (85-14)04 Plei Breng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nam Hòn- Xuất Hóa- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Liên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1972 ĐT3, Ngọc Gia Lang Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Cấp Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1978 Mộ 246, hàng 19-nt 2, Thạnh Tây Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bá Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Hy sinh: 13/12/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bá Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Xuân Cẩm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Vinh- Thạch Thành- Hy sinh: 18/12/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Tôi- Hà Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Côi- Hạ Hòa- Hy sinh: 10/3/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đức Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 14/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hoàng Sơn- Hiệp Hòa- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Khắc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quang Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lãng- Từ Liêm- Hy sinh: 7/2/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Đăng Cường- An Hải- Hy sinh: 11/3/1971 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đặng Cương- An Hải- Hy sinh: 11/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Tiến Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mễ Sở- Văn Giang- Hy sinh: 16/5/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trương Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Thành- Thanh Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trọng Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bùi Thị Xuân- Hai Bà Trưng- Hy sinh: 1/8/1975 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu