Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

351 người khớp “Nguyễn Hiên” trong 91 danh sách · trang 6/12

  1. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cam Đa- Sơn Dương- Hà Tuyên Mộ 194, hàng 5, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch- Vĩnh Phú Mộ 375, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Lê Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Số 5- Nguyễn Trường Tộ- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 24/06/1979 Mộ 15, hàng 6, nt ấp Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Bình Thái- Bình Phú- Thạch Thất- Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 6, hàng 9, nt số 4, F10, Tân Hội, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trọng Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đoan Lận- Yên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 21/05/1972 (23-91)07 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · - - Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyễn Văn Hiền Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Thế Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Hiện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thanh Niên- Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoàng Hanh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Bách Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Anh- Ninh Giang- Hy sinh: 12/10/1971 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Bình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Hiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Đàn- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · 49 Đoàn Kết- - Hy sinh: 13/3/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 23/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Tân- Gia Lộc- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tam Hồng- Yên Lạc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Khánh- Ý Yên- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · An Hồi- Kiến Xương- Hy sinh: 12/6/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Dũng Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Nhân Xuyên- Tịnh Biên- Hy sinh: 25/1/1964 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Lương Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuần Mỹ- Ba Vì- Hy sinh: 20/7/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Mạnh Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Thương- Xuân Thủy- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Minh Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Bình Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 18/6/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Quang Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 72 Hoàng Văn Thụ- - Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu